chấm dứt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho ngừng hẳn lại; kết thúc một cách dứt khoát: Hành động khiến một tình trạng, một hoạt động, một quá trình nào đó không còn tiếp diễn nữa.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hai bên đã đồng ý chấm dứt cuộc tranh chấp. (Hai bên đã đồng ý làm cho cuộc tranh chấp ngừng hẳn lại.)
- Hợp đồng sẽ chấm dứt vào cuối tháng này. (Hợp đồng sẽ kết thúc vào cuối tháng này.)
- Chúng ta cần chấm dứt tình trạng ô nhiễm môi trường. (Chúng ta cần làm cho tình trạng ô nhiễm môi trường ngừng hẳn lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chấm dứt vĩnh viễn": kết thúc hoàn toàn, không có khả năng xảy ra lại.
- Hai nước ký hiệp ước chấm dứt vĩnh viễn chiến tranh. (Hai nước ký hiệp ước kết thúc hoàn toàn chiến tranh.)
"chấm dứt một cách...": kết thúc với một đặc tính cụ thể (đột ngột, êm đẹp, vội vàng...).
- Cuộc đàm phán chấm dứt một cách đột ngột. (Cuộc đàm phán kết thúc một cách bất ngờ.)
Biến thể và từ gần giống
- Kết thúc (đg): hoàn tất, chấm dứt một quá trình, thường mang sắc thái trung tính hơn.
- Chấm hết (đg): (thường dùng trong văn chương, báo chí) kết thúc, chấm dứt.
- Chấm dứt thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, chính thức hoặc với những việc nghiêm trọng cần phải dừng lại.
Từ đồng nghĩa
- Chấm hết: kết thúc.
- Kết thúc: hoàn thành, chấm dứt.
- Chấm dứt thường mang sắc thái mạnh mẽ, dứt khoát hơn so với "kết thúc".
Từ trái nghĩa
- Bắt đầu: khởi đầu, mở ra.
- Tiếp tục: duy trì, không ngừng lại.
- Kéo dài: làm cho lâu hơn, không chấm dứt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Chấm dứt với: kết thúc mối quan hệ hoặc tình trạng với ai/ cái gì.
- Cô ấy quyết định chấm dứt với công việc cũ. (Cô ấy quyết định kết thúc với công việc cũ.)
Thành ngữ liên quan
- "Chấm dứt trong êm đẹp": kết thúc một cách hòa bình, không có mâu thuẫn.
- Hai công ty đã chấm dứt hợp tác trong êm đẹp. (Hai công ty đã kết thúc hợp tác một cách hòa bình.)
- đg. Làm cho ngừng hẳn lại; kết thúc. Chấm dứt cuộc cãi cọ.